GIẤY CHỨNG NHẬN BỊ ĐÌNH CHỈ, HỦY BỎ

I. Lĩnh vực VietGAP trồng trọt
           
TT Tên đơn vị Địa chỉ Lĩnh vực Tiêu chuẩn áp dụng Thời điểm đình chỉ/hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận Ghi chú
1 Hộ sản xuất Hoàng Hữu Tuấn (Cơ sở sản xuất nông nghiệp ứng dụng Công nghệ cao Quyết Thắng). Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-15/CN-TĐC-38-0220
2 Hộ sản xuất Nguyễn Văn Hoa Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0221
3 Công ty TNHH truyền thông và xuất nhập khẩu An Hoa. Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0232
4 Hộ sản xuất Nguyễn Thanh Hồng Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0268
5 Hộ sản xuất Trịnh Chí Hoàng Anh Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0272
6 Hộ sản xuất Phạm Văn Nghĩa Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0275
7 Tổ hợp tác trồng Bưởi xã Yên Kỳ Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-25-0002
8 Tổ hợp tác trồng Bưởi xã Hà Lương Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-25-0003
9 Tổ HT SX lúa an toàn xã Tế Nông Xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0277
10 Hộ sản xuất Mai Thị Vui Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0289
11 HSX Nguyễn Phú Trinh Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0290
12 HSX Quách Văn Dũng Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0291
13 Tổ hợp tác sản xuất lúa Đồng Quốc - Xuân Phúc Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0305
14 Hợp tác xã nông nghiệp và sản xuất chế biến chè Yên Kỳ. Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-25-0002
15 Tổ hợp tác sản xuất lúa xã Hóa Quỳ Xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0391
16 Tổ hợp tác sản xuất cam Xuân Hòa Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0360
17 Hộ sản xuất Phạm Ngọc Thanh Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0412
18 Hộ sản xuất Nguyễn Văn Minh Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0403
19 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thiệu Hợp Xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0408
20 Hộ sản xuất Lê Đình Tuấn Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0404
21 Hộ sản xuất Lê Đình Quyết Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0409
22 Hộ sản xuất Nguyễn Quốc Hiệp Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0407
23 Hộ sản xuất Nguyễn Viết Ngoan Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0410
24 Hộ sản xuất Ngô Thanh Hằng Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0406
25 Hộ sản xuất Trương Trọng Tâm Xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0411
26 Hộ sản xuất Lê Văn Tương Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0405
27 Hộ sản xuất Lê Minh Hải Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0413
28 Trung tâm Nghiên cứu, khảo nghiệm và dịch vụ cây trồng Xã Thọ Long, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0444
29 Hộ sản xuất Thái Duy Phương Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-25-0001
30 HTX dịch vụ Nông nghiệp và Điện năng xã Hoằng Hợp Xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0326
31 Hộ sản xuất Nguyễn Xuân Khải Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0416
32 Tổ hợp tác sản xuất dứa Thống Nhất Xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0417
33 Hợp tác xã Dịch vụ sản xuất nông nghiệp Yên Lâm Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0418
34 Hợp tác xã nông nghiệp Phú Lộc Xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0419
35 Hộ sản xuất Nguyễn Đình Kích Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0421
36 Hộ sản xuất Lê Văn Hùng Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0422
37 Hộ sản xuất Lê Đình Đải Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0423
38 Hợp tác xã DVNN Công Bình Xã Công Chính, Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0424
39 HTX DVNN xã Quảng Lộc Xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0425
40 HTX DVNN Thăng Long Xã Thăng Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0426
41 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp xã Hải Nhân Phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0427
42 Tổ hợp tác sản xuất bưởi Tân Lạc xã Yên Tâm Xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hoá VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 Đình chỉ hiệu lực GCN mã: VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0340
43 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Toàn Thắng Xã Thạch Lập, tỉnh Thanh Hoá VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 Đình chỉ hiệu lực GCN mã: VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0369
44 Hợp tác xã dịch vụ sản xuất nông nghiệp I Quý Lộc Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 Đình chỉ hiệu lực GCN mã: VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0370
             
II. Lĩnh vực VietGAP chăn nuôi
           
TT Tên đơn vị Địa chỉ Lĩnh vực Tiêu chuẩn áp dụng Thời điểm hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận Ghi chú
1 Hợp tác xã nông nghiệp năm tầng Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0580
2 Hợp tác xã DV Nông Lâm Nghiệp xã Thọ Tiến Xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0581
3 Hộ chăn nuôi Lê Văn Cương Tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0582
4 Hộ chăn nuôi Hoàng Thị Nguyệt Tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0584
5 Hội làm vườn và trang trại xã Phú Lâm Phường Trúc Lâm, tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0585
6 Cơ sở chăn nuôi Nguyễn Đăng Ngọc Tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0586
7 Công ty cổ phần giống và phát triển chăn nuôi Thọ Xuân Xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0587
8 Hộ chăn nuôi Bùi Thị Huyền Xã Thượng Ninh, tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0588
9 Hộ sản xuất Lê Thị Chính (nông hộ) Tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026  
10 Hộ Lê Trọng Tuyên Tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0590
11 Hộ Vũ Ngọc Hoạt Tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0591
12 Hộ Bùi Xuân Tài Tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0592
13 Hộ Hoàng Thị Nhung Tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0593
14 Hộ Đào Duy Thường Tỉnh Thanh Hóa VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 2026 VietGAP-CN-2020-01-38-0594
             
III. Lĩnh vực chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thực phẩm
           
TT Tên đơn vị Địa chỉ Lĩnh vực Tiêu chuẩn áp dụng Thời điểm hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận Ghi chú
1 Cơ sở bánh trung thu Tùng Linh Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ GMP TCVN 5603:2008 2025 HT.05.0025
2 Hộ sản xuất Vương Huy Khoa Tỉnh Thanh Hóa GMP TCVN 5603:2023 2025 HT.05.0026
3 Hợp tác xã DVSX Miến gạo Thăng Long Xã Thăng Bình, tỉnh Thanh Hóa GMP TCVN 5603:2008 2025 HT.05.0024
             
IV. Lĩnh vực VietGAP thủy sản
TT Tên đơn vị Địa chỉ Lĩnh vực Tiêu chuẩn áp dụng Thời điểm hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận Ghi chú
1 Hộ nuôi trồng thủy sản Trịnh Văn Cầu Thanh Hóa VietGAP thủy sản TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao
2025 VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0001
2 Hộ nuôi trồng thuỷ sản Trần Văn Hồng. Thanh Hóa VietGAP thủy sản TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao
2025 VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0003.
3 Hộ nuôi trồng thuỷ sản Lê Văn Lâm Thanh Hóa VietGAP thủy sản TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao
2025 VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0006
4 Hộ nuôi trồng thuỷ sản Nguyễn Văn Nam Thanh Hóa VietGAP thủy sản TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao
2025 VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0004.
5 Hộ nuôi trồng thuỷ sản Đoàn Văn Sự Thanh Hóa VietGAP thủy sản TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao
2025 VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0002
6 Hộ nuôi trồng thuỷ sản Lê Xuân Hạnh Thanh Hóa VietGAP thủy sản TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao
2025 VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0005
7 Hộ nuôi trồng thuỷ sản Mai Đình Hùng Thanh Hóa VietGAP thủy sản TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao
2025 VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0008.
8 Hộ nuôi trồng thuỷ sản Hoàng Lường Hùng Thanh Hóa VietGAP thủy sản TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao
2025 VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0009.
9 Hộ nuôi thủy sản Nguyễn Văn Trung Thanh Hóa VietGAP thủy sản TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao
2025 VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0010.
10 Hộ nuôi thủy sản Lê Trọng Ba Thanh Hóa VietGAP thủy sản TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao
2025 VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0011.
11 Hộ nuôi thủy sản Cao Văn Tĩnh Thanh Hóa VietGAP thủy sản TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao
2025 VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0012.
             
V. Lĩnh vực chứng nhận chợ Kinh doanh thực phẩm
TT Tên đơn vị Địa chỉ Lĩnh vực Tiêu chuẩn áp dụng Thời điểm hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận Ghi chú
1 Chợ Quảng Thọ, UBND phường Quảng Thọ Phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa Chợ kinh doanh thực phẩm Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11856:2017 2025 HC.01.0108
2 Chợ Quảng Thạch, UBND xã Quảng Thạch Xã Tiên Trang, tỉnh Thanh Hóa Chợ kinh doanh thực phẩm Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11856:2017 2025 HC.01.0109
3 Chợ Tổ Quỳ Chữ Xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh Hóa Chợ kinh doanh thực phẩm Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11856:2017 2025 HC.01.0107
4 Chợ Đông Vệ, Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Tùng Lâm Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa Chợ kinh doanh thực phẩm Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11856:2017 2025 HC.01.0070
5 Chợ chuối, UBND xã Nông Cống Xã Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa Chợ kinh doanh thực phẩm Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11856:2017 2025 HC.01.0110