I. Lĩnh vực VietGAP trồng trọt
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên đơn vị |
Địa chỉ |
Lĩnh vực |
Tiêu chuẩn áp dụng |
Thời điểm đình chỉ/hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận |
Ghi chú |
|
1 |
Hộ sản xuất Hoàng Hữu Tuấn (Cơ sở sản xuất nông nghiệp ứng dụng Công nghệ cao Quyết Thắng). |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-15/CN-TĐC-38-0220 |
|
2 |
Hộ sản xuất Nguyễn Văn Hoa |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0221 |
|
3 |
Công ty TNHH truyền thông và xuất nhập khẩu An Hoa. |
Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0232 |
|
4 |
Hộ sản xuất Nguyễn Thanh Hồng |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0268 |
|
5 |
Hộ sản xuất Trịnh Chí Hoàng Anh |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0272 |
|
6 |
Hộ sản xuất Phạm Văn Nghĩa |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0275 |
|
7 |
Tổ hợp tác trồng Bưởi xã Yên Kỳ |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-25-0002 |
|
8 |
Tổ hợp tác trồng Bưởi xã Hà Lương |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-25-0003 |
|
9 |
Tổ HT SX lúa an toàn xã Tế Nông |
Xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0277 |
|
10 |
Hộ sản xuất Mai Thị Vui |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0289 |
|
11 |
HSX Nguyễn Phú Trinh |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0290 |
|
12 |
HSX Quách Văn Dũng |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0291 |
|
13 |
Tổ hợp tác sản xuất lúa Đồng Quốc - Xuân Phúc |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0305 |
|
14 |
Hợp tác xã nông nghiệp và sản xuất chế biến chè Yên Kỳ. |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-25-0002 |
|
15 |
Tổ hợp tác sản xuất lúa xã Hóa Quỳ |
Xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0391 |
|
16 |
Tổ hợp tác sản xuất cam Xuân Hòa |
Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0360 |
|
17 |
Hộ sản xuất Phạm Ngọc Thanh |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0412 |
|
18 |
Hộ sản xuất Nguyễn Văn Minh |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0403 |
|
19 |
Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thiệu Hợp |
Xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0408 |
|
20 |
Hộ sản xuất Lê Đình Tuấn |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0404 |
|
21 |
Hộ sản xuất Lê Đình Quyết |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0409 |
|
22 |
Hộ sản xuất Nguyễn Quốc Hiệp |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0407 |
|
23 |
Hộ sản xuất Nguyễn Viết Ngoan |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0410 |
|
24 |
Hộ sản xuất Ngô Thanh Hằng |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0406 |
|
25 |
Hộ sản xuất Trương Trọng Tâm |
Xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0411 |
|
26 |
Hộ sản xuất Lê Văn Tương |
Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0405 |
|
27 |
Hộ sản xuất Lê Minh Hải |
Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2025 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0413 |
|
28 |
Trung tâm Nghiên cứu, khảo nghiệm và dịch vụ cây trồng |
Xã Thọ Long, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0444 |
|
29 |
Hộ sản xuất Thái Duy Phương |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-25-0001 |
|
30 |
HTX dịch vụ Nông nghiệp và Điện năng xã Hoằng Hợp |
Xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0326 |
|
31 |
Hộ sản xuất Nguyễn Xuân Khải |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0416 |
|
32 |
Tổ hợp tác sản xuất dứa Thống Nhất |
Xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0417 |
|
33 |
Hợp tác xã Dịch vụ sản xuất nông nghiệp Yên Lâm |
Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0418 |
|
34 |
Hợp tác xã nông nghiệp Phú Lộc |
Xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0419 |
|
35 |
Hộ sản xuất Nguyễn Đình Kích |
Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0421 |
|
36 |
Hộ sản xuất Lê Văn Hùng |
Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0422 |
|
37 |
Hộ sản xuất Lê Đình Đải |
Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0423 |
|
38 |
Hợp tác xã DVNN Công Bình |
Xã Công Chính, Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0424 |
|
39 |
HTX DVNN xã Quảng Lộc |
Xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0425 |
|
40 |
HTX DVNN Thăng Long |
Xã Thăng Bình, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0426 |
|
41 |
Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp xã Hải Nhân |
Phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0427 |
|
42 |
Tổ hợp tác sản xuất bưởi Tân Lạc xã Yên Tâm |
Xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hoá |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
Đình chỉ hiệu lực GCN mã: VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0340 |
|
43 |
Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Toàn Thắng |
Xã Thạch Lập, tỉnh Thanh Hoá |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
Đình chỉ hiệu lực GCN mã: VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0369 |
|
44 |
Hợp tác xã dịch vụ sản xuất nông nghiệp I Quý Lộc |
Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAP trồng trọt |
TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt |
2026 |
Đình chỉ hiệu lực GCN mã: VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0370 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Lĩnh vực VietGAP chăn nuôi
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên đơn vị |
Địa chỉ |
Lĩnh vực |
Tiêu chuẩn áp dụng |
Thời điểm hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận |
Ghi chú |
|
1 |
Hợp tác xã nông nghiệp năm tầng |
Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0580 |
|
2 |
Hợp tác xã DV Nông Lâm Nghiệp xã Thọ Tiến |
Xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0581 |
|
3 |
Hộ chăn nuôi Lê Văn Cương |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0582 |
|
4 |
Hộ chăn nuôi Hoàng Thị Nguyệt |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0584 |
|
5 |
Hội làm vườn và trang trại xã Phú Lâm |
Phường Trúc Lâm, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0585 |
|
6 |
Cơ sở chăn nuôi Nguyễn Đăng Ngọc |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0586 |
|
7 |
Công ty cổ phần giống và phát triển chăn nuôi Thọ Xuân |
Xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0587 |
|
8 |
Hộ chăn nuôi Bùi Thị Huyền |
Xã Thượng Ninh, tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0588 |
|
9 |
Hộ sản xuất Lê Thị Chính (nông hộ) |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
|
|
10 |
Hộ Lê Trọng Tuyên |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0590 |
|
11 |
Hộ Vũ Ngọc Hoạt |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0591 |
|
12 |
Hộ Bùi Xuân Tài |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0592 |
|
13 |
Hộ Hoàng Thị Nhung |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0593 |
|
14 |
Hộ Đào Duy Thường |
Tỉnh Thanh Hóa |
VietGAHP chăn nuôi |
Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2015 |
2026 |
VietGAP-CN-2020-01-38-0594 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Lĩnh vực chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Tên đơn vị |
Địa chỉ |
Lĩnh vực |
Tiêu chuẩn áp dụng |
Thời điểm hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận |
Ghi chú |
|
1 |
Cơ sở bánh trung thu Tùng Linh |
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
GMP |
TCVN 5603:2008 |
2025 |
HT.05.0025 |
|
2 |
Hộ sản xuất Vương Huy Khoa |
Tỉnh Thanh Hóa |
GMP |
TCVN 5603:2023 |
2025 |
HT.05.0026 |
|
3 |
Hợp tác xã DVSX Miến gạo Thăng Long |
Xã Thăng Bình, tỉnh Thanh Hóa |
GMP |
TCVN 5603:2008 |
2025 |
HT.05.0024 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Lĩnh vực VietGAP thủy sản |
|
TT |
Tên đơn vị |
Địa chỉ |
Lĩnh vực |
Tiêu chuẩn áp dụng |
Thời điểm hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận |
Ghi chú |
|
1 |
Hộ nuôi trồng thủy sản Trịnh Văn Cầu |
Thanh Hóa |
VietGAP thủy sản |
TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao |
2025 |
VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0001 |
|
2 |
Hộ nuôi trồng thuỷ sản Trần Văn Hồng. |
Thanh Hóa |
VietGAP thủy sản |
TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao |
2025 |
VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0003. |
|
3 |
Hộ nuôi trồng thuỷ sản Lê Văn Lâm |
Thanh Hóa |
VietGAP thủy sản |
TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao |
2025 |
VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0006 |
|
4 |
Hộ nuôi trồng thuỷ sản Nguyễn Văn Nam |
Thanh Hóa |
VietGAP thủy sản |
TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao |
2025 |
VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0004. |
|
5 |
Hộ nuôi trồng thuỷ sản Đoàn Văn Sự |
Thanh Hóa |
VietGAP thủy sản |
TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao |
2025 |
VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0002 |
|
6 |
Hộ nuôi trồng thuỷ sản Lê Xuân Hạnh |
Thanh Hóa |
VietGAP thủy sản |
TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao |
2025 |
VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0005 |
|
7 |
Hộ nuôi trồng thuỷ sản Mai Đình Hùng |
Thanh Hóa |
VietGAP thủy sản |
TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao |
2025 |
VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0008. |
|
8 |
Hộ nuôi trồng thuỷ sản Hoàng Lường Hùng |
Thanh Hóa |
VietGAP thủy sản |
TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao |
2025 |
VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0009. |
|
9 |
Hộ nuôi thủy sản Nguyễn Văn Trung |
Thanh Hóa |
VietGAP thủy sản |
TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao |
2025 |
VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0010. |
|
10 |
Hộ nuôi thủy sản Lê Trọng Ba |
Thanh Hóa |
VietGAP thủy sản |
TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao |
2025 |
VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0011. |
|
11 |
Hộ nuôi thủy sản Cao Văn Tĩnh |
Thanh Hóa |
VietGAP thủy sản |
TVVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao |
2025 |
VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0012. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. Lĩnh vực chứng nhận chợ Kinh doanh thực phẩm |
|
TT |
Tên đơn vị |
Địa chỉ |
Lĩnh vực |
Tiêu chuẩn áp dụng |
Thời điểm hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận |
Ghi chú |
|
1 |
Chợ Quảng Thọ, UBND phường Quảng Thọ |
Phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Chợ kinh doanh thực phẩm |
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11856:2017 |
2025 |
HC.01.0108 |
|
2 |
Chợ Quảng Thạch, UBND xã Quảng Thạch |
Xã Tiên Trang, tỉnh Thanh Hóa |
Chợ kinh doanh thực phẩm |
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11856:2017 |
2025 |
HC.01.0109 |
|
3 |
Chợ Tổ Quỳ Chữ |
Xã Hoằng Giang, tỉnh Thanh Hóa |
Chợ kinh doanh thực phẩm |
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11856:2017 |
2025 |
HC.01.0107 |
|
4 |
Chợ Đông Vệ, Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Tùng Lâm |
Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
Chợ kinh doanh thực phẩm |
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11856:2017 |
2025 |
HC.01.0070 |
|
5 |
Chợ chuối, UBND xã Nông Cống |
Xã Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
Chợ kinh doanh thực phẩm |
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11856:2017 |
2025 |
HC.01.0110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|