DANH SÁCH KHÁCH HÀNG CÒN HIỆU LỰC CHỨNG NHẬN

I. Lĩnh vực VietGAP trồng trọt.
TT Tên đơn vị Địa chỉ Lĩnh vực Tiêu chuẩn áp dụng Thời gian, hiệu lực của chứng chỉ chứng nhận Ghi chú
1 Tổ hợp tác cây ăn quả xã Yên Trường Xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0281
2 Hợp tác xã TM&DVNN xã Yên Giang Xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0282
3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Hà Lâm Xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0286
4 Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hiền Nhuần Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0287
5 HSX Nguyễn Xuân Hội Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0292
6 HSX Hồ Xuân Thanh Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0293
7 HSX Trịnh Khắc Bắc Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0294
9 Hợp tác xã Nông nghiệp Hòa Lộc Xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0296
10 Hợp tác xã DVSX NN xã Yên Bái Xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0297
11 HTX DVNN Vĩnh Long Xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0298
12 HTX DVNN Tượng Sơn Xã Tượng Văn, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0301
13 Tổ hợp tác sản xuất thôn Nam Thành, xã Nga Thành Xã Hồ Vương, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0302
14 Tổ hợp tác sản xuất cụm dân cư số 5 thôn Tây Sơn xã Nga Hải Xã Hồ Vương, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0303
15 Tổ hợp tác sản xuất thôn 1 xã Nga Trung Xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0304
16 HTX DVNN xã Quảng Trường Xã Quảng Chính, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2023 - 2026 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0306
17 Hợp tác xã DVNN Trường Giang Xã Trường Văn, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0317
18 Hợp tác xã sản xuất miến dong Thuận Tâm xã Cẩm Liên Xã Cẩm Thạch, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0321
19 Công ty TNHH TM-DV Nông nghiệp CNC Rich Farm Xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0331
20 Hộ sản xuất Nguyễn Minh Thức (Xã Yên Lâm) Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0334
21 Công ty TNHH một thành viên dịch vụ thương mại nông nghiệp Công nghệ cao Thiên Trường 36 Phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0335
22 Hộ sản xuất Đỗ Văn Lương Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0336
23 Tổ hợp tác sản xuất bưởi Tân Lạc xã Yên Tâm Xa Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0340
24 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp xã Quảng Long Xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0350
25 Hợp tác xã dịch vụ sản xuất nông nghiệp xã Định Tân Xã Định Tân, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0364
26 Tổ hợp tác sản xuất rau an toàn Thọ Tân Xã Xuân Lập, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0365
27 Công ty Cổ phần phát triển Tân Hà Trung Phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0368
28 Hợp tác xã nông nghiệp Phú Lộc Xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0295
29 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp xã Định Long Xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0371
30 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Công Bình Xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0374
31 Hộ sản xuất Nguyễn Thị Lượt Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0375
32 Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Thiệu Hưng Xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0376
33 Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp tổng hợp Vĩnh Yên Xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0377
34 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp xã Minh Khôi. Xã Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0378
35 Tổ hợp tác sản xuất thôn Tam Linh Xã Nga Thắng, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0379
36 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Minh Thọ Xã Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0380
37 Hộ sản xuất Hoàng Văn Thiện Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0381
38 Hợp tác xã DVNN xã Vĩnh Tiến xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0382
39 Tổ hợp tác sản xuất thôn Nội 1 xã Nga Giáp Xã Hồ Vương, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0383
40 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp xã Vĩnh Quang Xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0384
41 Hợp tác xã thương mại và Dịch vụ nông nghiệp xã Yên Giang Xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0385
42 Hợp tác xã dịch vụ sản xuất Nông nghiệp Yên Lâm Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0386
43 Hộ sản xuất Ngô Xuân Sơn- xã Xuân Hòa, Như Xuân Xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0387
44 Hợp tác xã Dịch vụ sản xuất nông nghiệp xã Yên Thịnh Xã Yên Ninh, Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2024 - 2027 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0388
45 Hộ sản xuất Lê Trọng Giang Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0414
46 Hơp tác xã nông nghiệp hữu cơ Thiệu Trung Xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0420
47 Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp công nghệ cao Tân Châu Phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0428
48 Chi nhánh Công ty TNHH thương mại và xây dựng Thuỷ Ngọc Xã Vân Du, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0429
49 Hợp tác xã Dịch vụ sản xuất nông nghiệp 1 Quý Lộc Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0430
50 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thiệu Hưng Xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0431
51 Hộ sản xuất Lê Thị Mỳ Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0432
52 Hợp tác xã Nông nghiệp và dịch vụ xã Vĩnh Thịnh Xã Biện Thượng, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0433
53 Hộ sản xuất Nguyễn Trọng Tuấn Tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0434
54 Hợp tác xã DVNN Vĩnh Quang Xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0435
55 Hợp tác xã DVNN tổng hợp Vĩnh Yên Xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0436
56 Tổ hợp tác sản xuất thôn Đông Sơn xã Nga Hải Xã Hồ Vương, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0437
57 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp xã Hoằng Thành Xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0438
58 Hợp tác xã sản xuất dịch vụ sản xuất nông nghiệp xã Định Hoà Xã Định Hòa, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0439
59 Công ty cổ phần thuỷ canh phố Phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0440
60 Công ty TNHH nông nghiệp Trọng Mai Xã Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0441
61 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Vĩnh Phúc Xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2025 - 2028 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0442
62 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp phường Quảng Thắng Phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 - 2029 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0445
63 Hợp tác xã dịch vụ sản xuất nông nghiệp Yên Lâm Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa VietGAP trồng trọt TCVN 11892:1-2017
Phần 1: Trồng trọt
2026 - 2029 VietGAP-TT-76/CN-TĐC-38-0446
             
II. Lĩnh vực Hợp quy TACN, Hợp quy phân bón
           
TT Tên đơn vị Địa chỉ Lĩnh vực Tiêu chuẩn áp dụng Thời gian, hiệu lực của chứng chỉ chứng nhận Ghi chú
1 Công ty TNHH Hưng Phát Phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa HQ thức ăn chăn nuôi QCVN 01 -189:2019/BNNPTNT 2023 - 2026 HQ 02.0004
2 Công ty Cổ phần ANFA Việt Nam Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa Hợp quy phân bón QCVN 01 -189:2019/BNNPTNT 2024 - 2027 HQ.01.0006
3 Công ty TNHH liên doanh phân bón Hữu Nghị Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa Hợp quy phân bón QCVN 01 -189:2019/BNNPTNT 2024 - 2027 HQ.01.0002
4 Công ty Cổ phần công nông nghiệp Tiến Nông Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa HQ phân bón QCVN 01 -189:2019/BNNPTNT 2025 - 2028 HQ.01.0007
5 Công ty cổ phần sản xuất và thương mại dịch vụ Phú Nông Phường Đông Quang, Thanh Hóa HQ phân bón QCVN 01 -189:2019/BNNPTNT 2025 - 2028 HQ.01.0003
6 Công ty Cổ phần thức ăn chăn nuôi TH Việt Nam Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa HQ thức ăn chăn nuôi QCVN 01 -189:2019/BNNPTNT 2026 - 2029 HQ 02.0005
7 Công ty cổ phần sản xuất thương mại xuất nhập khẩu BossFarm Xã Yên Thọ, Thanh Hóa HQ phân bón QCVN 01 -189:2019/BNNPTNT 2026 - 2029 HQ.01.0008
8 Công ty cổ phần Hàm Rồng Thanh Hóa Phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa Hợp quy phân bón QCVN 01 -189:2019/BNNPTNT 2026 - 2029 HQ.01.0001
             
III. Lĩnh vực VietGAP chăn nuôi.
           
TT Tên đơn vị Địa chỉ Lĩnh vực Tiêu chuẩn áp dụng Thời gian, hiệu lực của chứng chỉ chứng nhận Ghi chú
1 Công ty TNHH Sản xuất nông nghiệp Mạnh Cường Phường Quảng Hưng, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá VietGAHP chăn nuôi Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10 tháng 11 năm 2016 2025-2027 VietGAP-CN-2020-01-38-0595
             
IV. Lĩnh vực VietGAP thủy sản.
           
TT Tên đơn vị Địa chỉ Lĩnh vực Tiêu chuẩn áp dụng Thời gian, hiệu lực của chứng chỉ chứng nhận Ghi chú
1 Tổ hợp tác tôm càng xanh phường Quang Trung Phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa VietGAP thủy sản TCVN13528-1:2022
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao
2023 - 2026 VietGAP-TS-76/CN-TĐC-38-0014
             
V. Lĩnh vực chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thực phẩm
           
TT Tên đơn vị Địa chỉ Lĩnh vực Tiêu chuẩn áp dụng Thời gian, hiệu lực của chứng chỉ chứng nhận Ghi chú
1 Công ty TNHH XNK Nông lâm sản Trường Đạt Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ HACCP TCVN 5603:2023 2025 - 2028 HT.03.0001
2 Hộ kinh doanh cơ sở chế biến Thanh Bình Xã Quảng Ninh, tỉnh Thanh Hoá HACCP TCVN 5603:2023 2025 - 2028 HT.03.0004
3 Công ty Cổ phần chế biến hải sản Hoan Thiên Bảo Số nhà 01, đường 2, thôn 10, xã Quảng Ninh, tỉnh Thanh Hoá HACCP TCVN 5603:2023 2025 - 2028 HT.03.0002
4 Hộ sản xuất Trần Văn Nuôi Ngõ 36, đường 14, thôn Thắng, xã Tiên Trang HACCP TCVN 5603:2023 2025 - 2028 HT.03.0003
5 Công ty TNHH Miến gạo Phúc Thịnh Thôn 6, xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa HACCP TCVN 5603:2023 2025 - 2028 HT.03.0005
6 Hộ kinh doanh Hoàng Thị Loan Tiểu khu Ba Chè, xã Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá HACCP TCVN 5603:2023 2025 - 2028 HT.03.0006
7 Hộ kinh doanh cơ sở chế biến Sơn Thơm Tổ dân phố Thượng Hải, phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá HACCP TCVN 5603:2023 2025 - 2028 HT.03.0007
8 Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hiền Nhuần Lô 201, MB 2072 phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá HACCP TCVN 5603:2023 2025 - 2028 HT.03.0008
9 Công ty CP nước mắm Tĩnh Gia Tổ dân phố Sơn Hải, phường Hải Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa ISO 22000 ISO 22000:2018 2025 - 2028 HT.02.0003
10 Công ty TNHH Nước mắm Cự Nham Thôn Bình, xã Tiên Trang, tỉnh Thanh Hoá ISO 22000 ISO 22000:2018 2025 - 2028 HT.02.0004
11 Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hoà Tổ dân phố Thượng Hải, Phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá ISO 22000 ISO 22000:2018 2025 - 2028 HT.02.0005
             
VI. Lĩnh vực Chứng nhận hệ thống quản lý Chất lượng ISO 9001:2015
TT Tên đơn vị Địa chỉ Lĩnh vực Tiêu chuẩn áp dụng Thời gian, hiệu lực của chứng chỉ chứng nhận Ghi chú
1 Công ty TNHH MTV sản xuất và thương mại Nông nghiệp xanh Xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa ISO 9001:2015 TCVN ISO 9001:2015 2024 - 2027 HT01.0007
2 Công ty CP Hàm Rồng Thanh Hóa Phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa ISO 9001:2015 TCVN ISO 9001:2015 2025 - 2028 HT01.0005
3 Công ty cổ phần sản xuất và thương mại dịch vụ Phú Nông Phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa ISO 9001:2015 TCVN ISO 9001:2015 2025 - 2028 HT.01.0006
4 Công ty TNHH Liên doanh phân bón Hữu Nghị Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa ISO 9001:2015 TCVN ISO 9001:2015 2025 - 2028 HT01.0003
5 Công ty Cổ phần Phân bón Lam Sơn Xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa ISO 9001:2015 TCVN ISO 9001:2015 2026 - 2029 HT01.0002
6 Công ty Cổ phần sản xuất thương mại XNK Bossfarm Xã Yên Thọ, tỉnh Thanh Hóa ISO 9001:2015 TCVN ISO 9001:2015 2026 - 2029 HT01.0008
             
VII. Lĩnh vực chứng nhận chợ Kinh doanh thực phẩm
TT Tên đơn vị Địa chỉ Lĩnh vực Tiêu chuẩn áp dụng Thời gian, hiệu lực của chứng chỉ chứng nhận Ghi chú
1 Chợ Bút Sơn (Công ty CP Xây dựng Phúc Thắng) Thôn Bút Sơn, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Chợ kinh doanh thực phẩm Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11856:2017 2026 - 2029 HC.01.0106